Bán tải cao cấp với động cơ V6 mạnh mẽ, công nghệ hiện đại và khả năng vận hành vượt trội.
Lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
Bán tải cao cấp với động cơ V6 mạnh mẽ, công nghệ hiện đại và khả năng vận hành vượt trội.
Cân bằng giữa sức mạnh, tiết kiệm nhiên liệu và tiện nghi, sẵn sàng cho mọi hành trình.
Phiên bản thực dụng, bền bỉ, tối ưu chi phí sở hữu cho khách hàng kinh doanh và vận hành thường xuyên.
Phiên bản số tự động vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp nhu cầu hằng ngày.
Trong phân khúc xe bán tải tại thị trường Việt Nam, Ford Ranger chưa bao giờ đơn thuần chỉ là một phương tiện di chuyển. Nó là một biểu tượng, một chuẩn mực về sự bền bỉ và là người bạn đồng hành tin cậy của hàng vạn doanh nhân, kỹ sư và những người đam mê chinh phục. Bước sang năm 2026, Ford Ranger tiếp tục viết tiếp hành trình huyền thoại với những nâng cấp chiến lược, biến chiếc xe trở thành sự giao thoa hoàn hảo giữa khả năng làm việc cường độ cao và sự sang trọng, tiện nghi của một chiếc SUV đô thị hạng sang. Tại Ford Long Biên, chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng phiên bản Ranger 2026 – một cỗ máy được thiết kế để làm chủ mọi cuộc chơi.

Ngôn ngữ thiết kế của Ranger 2026 vẫn trung thành với triết lý "Built Ford Tough" (Bền bỉ chuẩn Ford) nhưng được tinh chỉnh để trở nên sắc sảo, hiện đại và đẳng cấp hơn. Ngay từ cái nhìn đầu tiên, khách hàng sẽ bị ấn tượng bởi cụm đèn pha LED ma trận hình chữ C đặc trưng. Đây không chỉ là chi tiết nhận diện thương hiệu, mà là một hệ thống chiếu sáng thông minh, có khả năng tự động điều chỉnh góc chiếu và cường độ sáng tùy theo điều kiện thực tế, giúp tài xế hoàn toàn làm chủ tầm nhìn trong đêm tối.

Lưới tản nhiệt với các nan ngang to bản, mạnh mẽ không chỉ tạo nên vẻ bề thế mà còn tối ưu hóa luồng khí làm mát động cơ – một yếu tố sống còn khi vận hành khối động cơ V6 công suất lớn. Thùng xe phía sau – "trái tim" của một chiếc bán tải – đã được Ford cải tiến toàn diện với hệ thống điểm chờ lắp đặt phụ kiện thông minh. Dù bạn cần lắp đặt nắp thùng, giá nóc, hệ thống đèn off-road chuyên dụng hay bộ giá đỡ xe đạp, Ranger 2026 đều hỗ trợ tối đa với khả năng tùy biến không giới hạn, biến chiếc xe thành một công cụ làm việc đa năng nhất trên thị trường.
Sự thay đổi mang tính cách mạng trên phiên bản Wildtrak 2026 chính là khối động cơ 3.0L V6 Turbo Diesel. Đây là một bước tiến vượt bậc, biến Ranger từ một chiếc xe bán tải truyền thống thành một cỗ máy chinh phục thực thụ. Với mô-men xoắn cực đại lên tới 600 Nm, Ranger không còn "gồng mình" trước những tải trọng nặng.

Cảm giác khi cầm lái khối động cơ V6 này thực sự là một trải nghiệm gây nghiện: sự rung động được triệt tiêu tối đa nhờ kỹ thuật chế tạo cơ khí chính xác, âm thanh trầm đục đầy phấn khích và khả năng bứt tốc tức thì ngay từ dải vòng tua thấp. Khả năng kéo tải nặng trên đường đèo dốc hay vượt qua bùn lầy không còn là nỗi lo. Kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp thế hệ mới, việc chuyển số diễn ra mượt mà đến mức bạn gần như không thể cảm nhận được, giúp tối ưu hóa mức tiêu thụ nhiên liệu một cách đáng kinh ngạc, ngay cả khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
Rũ bỏ định kiến cũ kỹ rằng xe bán tải là phải thô sơ và cứng nhắc, Ford Ranger 2026 chào đón người lái bằng một không gian nội thất tinh tế, sang trọng không thua kém bất kỳ mẫu SUV hạng sang nào. Ford đã thực hiện một cuộc cách mạng trong việc tinh chỉnh hệ thống treo với giảm chấn thế hệ mới, mang lại sự êm ái chưa từng có cho cả người lái và hành khách hàng ghế sau. Điều này biến những chuyến đi dài trên cao tốc hay những đoạn đường xóc trở nên nhẹ nhàng, thư thái hơn bao giờ hết.

Công nghệ số hóa: Bảng đồng hồ kỹ thuật số sau vô lăng cho phép tùy biến thông tin vận hành (tốc độ, địa hình, mức tiêu hao nhiên liệu) theo nhu cầu người lái. Màn hình trung tâm đặt dọc cỡ lớn hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, hệ thống âm thanh chất lượng cao cùng các cổng sạc hiện đại được bố trí thuận tiện, đảm bảo mọi thiết bị của bạn luôn sẵn sàng kết nối.
Tiện nghi nhỏ, giá trị lớn: Từ tính năng gương gập điện tự động cho đến các hốc để đồ thông minh, Ford thấu hiểu từng thói quen nhỏ nhất của chủ xe. Sự chỉn chu trong thiết kế này giúp Ranger 2026 không chỉ là phương tiện làm việc mà còn là một văn phòng di động hoàn hảo, một studio thư giãn cho gia đình sau những giờ làm việc căng thẳng.

Một trong những lý do khiến Ford Ranger luôn giữ vững ngôi vị số 1 doanh số chính là niềm tin của khách hàng. Để khẳng định chất lượng vượt trội của các linh kiện và sự bền bỉ của động cơ V6, Ford đã chính thức nâng mức bảo hành lên 5 năm hoặc 150.000 km. Đây không chỉ là một con số, đó là cam kết thép của Ford về một sản phẩm sẵn sàng đồng hành cùng bạn qua hàng trăm ngàn kilomet thử thách. Tại Ford Long Biên, chúng tôi luôn hỗ trợ khách hàng tối đa với quy trình bảo dưỡng chính hãng, giúp chiếc xe của bạn luôn duy trì phong độ đỉnh cao như ngày đầu lăn bánh.
Ranger 2026 trang bị hàng loạt công nghệ hỗ trợ lái tiên tiến, biến việc điều khiển một chiếc bán tải cồng kềnh trở nên đơn giản như lái một chiếc sedan:
Kiểm soát địa hình: Hệ thống các chế độ lái giúp xe tự động tính toán lực kéo, độ nhạy chân ga và hệ thống phanh để vượt qua cát, bùn, đá tảng một cách dễ dàng.
Hỗ trợ an toàn toàn diện: Các tính năng như phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn đường và camera 360 độ giúp người lái kiểm soát mọi góc cạnh của xe, đặc biệt hữu ích khi di chuyển trong đô thị đông đúc hoặc lùi xe trong không gian chật hẹp tại các bãi đỗ.
Khi bạn chọn mua Ford Ranger tại Ford Long Biên, bạn không chỉ mua một chiếc xe, bạn gia nhập một cộng đồng của những người đam mê và thành công.
Tư vấn cá nhân hóa: Chúng tôi không "bán xe theo giá", chúng tôi "bán giải pháp theo nhu cầu". Đội ngũ tư vấn sẽ phân tích mục đích sử dụng thực tế của bạn – từ vận chuyển hàng hóa, kinh doanh đến đam mê off-road – để đưa ra phiên bản Ranger phù hợp nhất, tối ưu chi phí đầu tư.
Dự toán tài chính thông minh: Công cụ tính toán khoản vay trực tuyến trên website của chúng tôi giúp bạn lập kế hoạch tài chính rõ ràng, lãi suất cạnh tranh, thủ tục nhanh gọn, giúp giấc mơ sở hữu "Vua bán tải" trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên tại Ford Long Biên được đào tạo bài bản, hiểu rõ từng chi tiết kỹ thuật của chiếc Ranger. Chúng tôi cam kết bảo vệ giá trị chiếc xe của bạn thông qua các gói bảo dưỡng định kỳ khoa học và phụ tùng chính hãng 100%.
Với hơn 30 năm trong nghề, tôi tin rằng Ranger 2026 là sự đầu tư xứng đáng nhất cho các doanh nhân, kỹ sư hay những người đam mê tự do. Nếu bạn cần sự đa năng, hãy chọn bản Wildtrak với động cơ V6 để cảm nhận sức mạnh thuần túy. Nếu bạn cần một chiếc xe phục vụ công việc hàng ngày với chi phí hợp lý, các bản XLT hoặc XLS vẫn mang lại độ tin cậy "chuẩn Ford" không thể bàn cãi.
Đừng chỉ đọc về nó, hãy đến Ford Long Biên để trực tiếp cảm nhận! Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để:
Đăng ký lái thử: Cảm nhận trực tiếp sức mạnh từ động cơ V6 3.0L và sự êm ái của hệ thống treo mới.
Nhận báo giá lăn bánh: Ưu đãi tốt nhất thị trường ngay hôm nay với nhiều quà tặng phụ kiện hấp dẫn.
Tư vấn lắp đặt phụ kiện: Chúng tôi hỗ trợ tư vấn các gói độ xe chuyên nghiệp để chiếc Ranger của bạn mang đậm dấu ấn cá nhân.
Ford Long Biên – Đối tác tin cậy trên mọi nẻo đường kinh doa
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Động cơ | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 3.0L V6 Lion | Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi |
| Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10) |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 170 (125 KW) / 3500 | 170 (125 KW) / 3500 | 170 (125 KW) / 3500 | 250 (183.8 KW) / 3250 | 397 (292 KW) / 5650 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 600 / 1750-2250 | 583 / 3500 |
| Hệ thống truyền động | Một cầu chủ động / 4x2 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD |
| Bánh xe | Vành hợp kim 16" | Vành hợp kim 16" | Vành hợp kim 18" | Vành hợp kim 18" | Vành hợp kim 17" |
| Chế độ lái | 4 chế độ lái | 4 chế độ lái | 6 chế độ lái | 6 chế độ lái | 7 chế độ lái |
| Bảo hành | 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) | 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) | 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) | 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) | 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) |
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại cabin | Cabin kép | Cabin kép | Cabin kép | Cabin kép | Cabin kép |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 3.0L V6 Lion | Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi |
| Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Trục cam kép, có làm mát khí nạp | |
| Dung tích xi lanh | 1996 | 1996 | 1996 | 2993 | 2956 |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 170 (125 kW) / 3500 | 170 (125 kW) / 3500 | 170 (125 kW) / 3500 | 250 (183.8 kW) / 3250 | 397 (292 kW) / 5650 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 600 / 1750-2250 | 583 / 3500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) | EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10) |
| Hệ thống truyền động | Một cầu chủ động / 4x2 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD |
| Gài cầu điện | Có | Có | Có | Có | |
| Kiểm soát đường địa hình | Có | Có | Có | ||
| Khóa vi sai cầu sau | Có | Có | Có | Có | |
| Khóa vi sai cầu trước | Có | ||||
| Hộp số | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp điện tử | Số tự động 10 cấp điện tử |
| Lẫy chuyển số thể thao | Có | ||||
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện |
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5346 × 1918 × 1884 | 5346 × 1918 × 1884 | 5346 × 1918 × 1884 | 5346 × 1918 × 1884 | 5401 × 2028 × 1922 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 219 | 219 | 219 | 219 | 230 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3270 | 3270 | 3270 | 3270 | 3270 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6350 | 6350 | 6350 | 6350 | 6600 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 85.8 | 85.8 | 80 | 80 | 80 |
| Thông số bánh xe & phanh | RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT |
|---|---|---|---|---|---|
| Phanh trước | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Cỡ lốp | 255/70 R16 | 255/70 R16 | 255/65 R18 | 255/65 R18 | LT285/70 R17 |
| Bánh xe | Vành hợp kim 16" | Vành hợp kim 16" | Vành hợp kim 18" | Vành hợp kim 18" | Vành hợp kim 17" |
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước & sau | Cảm biến trước & sau | Cảm biến trước & sau | ||
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | Có | ||||
| Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống Kiểm soát hành trình | Có | Tự động | Tự động | Tự động | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Có | ||
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW | Có | Có | Có | ||
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Có | Có | Có | ||
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp | Có | Có | Có | ||
| Hệ thống Chống trộm | Có | Có | Có |
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đèn phía trước | Kiểu LED | Kiểu LED | Kiểu LED | LED Matrix, tự động chống chói | LED Matrix, tự động chống chói |
| Đèn chạy ban ngày | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | ||
| Đèn sương mù | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Điều chỉnh điện, gập điện | Điều chỉnh điện, gập điện | Điều chỉnh điện, gập điện | Điều chỉnh điện, gập điện | Điều chỉnh điện, gập điện |
| Giá nóc & thanh thể thao | Có | Có | Có |
| RANGER XLS 2.0L 4X2 AT | RANGER XLS 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT | RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT | RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Vật liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da Vinyl | Da Vinyl | Da cao cấp |
| Tay lái | Da Vinyl | Da Vinyl | Bọc da | ||
| Ghế lái trước | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện |
| Gương chiếu hậu trong | Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) | Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) | Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) | Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) | Có (chống kẹt cả 2 hàng ghế) |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | Dàn âm thanh 10 loa B&O |
| Hệ thống SYNC® | SYNC® 4A điều khiển giọng nói | SYNC® 4A điều khiển giọng nói | SYNC® 4A điều khiển giọng nói | SYNC® 4A điều khiển giọng nói | SYNC® 4A điều khiển giọng nói |
| Màn hình cảm ứng trung tâm | TFT 12" | TFT 12" | TFT 12" | TFT 12" | TFT 12" |
| Bảng đồng hồ tốc độ | 8" | 8" | 8" | 8" | 12.4" |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | ||
| Nguồn điện 400W (220V) | Có | Có | Có | ||
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có | Có |
Giá niêm yết tham khảo của Ford Ranger từ 707.000.000 VNĐ. Giá thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và chương trình ưu đãi tại thời điểm mua xe.
Ford Ranger có cấu hình 5 chỗ ngồi. Vui lòng đối chiếu phiên bản cụ thể để có thông số chính xác.
Ford Ranger hiện có các phiên bản: Ranger XLS 2.0L 4x2 AT, Ranger Wildtrak 3.0L 4x4, Ranger Wildtrak 2.0L 4X4, Ranger XLS 2.0L 4x4.